Thống kê giải đặc biệt theo tổng năm 2009
Tổng của giải Đặc Biệt là phép cộng hai chữ số cuối rồi lấy số cuối — ví dụ ĐB tận cùng 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2 — nên giá trị chạy từ 0 đến 9. Chọn năm để xem tần suất tổng của đài Quảng Trị (đánh dấu tổng ra nhiều, tổng ra ít) cùng lưới kết quả theo kỳ quay.
Bảng thống kê tần suất Tổng đặc biệt (0–9)
Miền Trung — Quảng Trị — năm 2009 (53 kỳ, tới 31/12/2009).
| Tổng | Số lần | Tỉ lệ | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|
| 0ra ít | 3 | 5.7% | 29/10/2009 |
| 1ra ít | 3 | 5.7% | 19/11/2009 |
| 2 | 6 | 11.3% | 16/07/2009 |
| 3 | 5 | 9.4% | 17/12/2009 |
| 4ra nhiều | 7 | 13.2% | 24/12/2009 |
| 5ra nhiều | 7 | 13.2% | 03/12/2009 |
| 6 | 6 | 11.3% | 31/12/2009 |
| 7 | 6 | 11.3% | 11/06/2009 |
| 8 | 5 | 9.4% | 22/10/2009 |
| 9 | 5 | 9.4% | 12/11/2009 |
Chú thích:
Ra nhiều: Mức tổng về nhiều lần nhất trong năm — cả hàng tô đỏ.
Ra ít: Mức tổng về ít lần nhất trong năm — cả hàng tô xanh.
Bảng thống kê giải đặc biệt theo tổng chẵn lẻ
| Ngày | Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
74877
01/01/2009
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
89733
01/10/2009
Tổng: 6
|
· | · |
| 2 | · | · | · |
89942
02/04/2009
Tổng: 6
|
· | · |
55702
02/07/2009
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
| 3 | · | · | · | · | · | · | · | · |
58694
03/09/2009
Tổng: 3
|
· | · |
85896
03/12/2009
Tổng: 5
|
| 4 | · | · | · | · | · |
70062
04/06/2009
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · |
| 5 | · |
71240
05/02/2009
Tổng: 4
|
59236
05/03/2009
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
08613
05/11/2009
Tổng: 4
|
· |
| 6 | · | · | · | · | · | · | · |
49238
06/08/2009
Tổng: 1
|
· | · | · | · |
| 7 | · | · | · | · |
71387
07/05/2009
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 8 |
74832
08/01/2009
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
34021
08/10/2009
Tổng: 3
|
· | · |
| 9 | · | · | · |
75876
09/04/2009
Tổng: 3
|
· | · |
33748
09/07/2009
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
| 10 | · | · | · | · | · | · | · | · |
45682
10/09/2009
Tổng: 0
|
· | · |
92258
10/12/2009
Tổng: 3
|
| 11 | · | · | · | · | · |
21625
11/06/2009
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · |
| 12 | · |
51205
12/02/2009
Tổng: 5
|
96461
12/03/2009
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
76436
12/11/2009
Tổng: 9
|
· |
| 13 | · | · | · | · | · | · | · |
71923
13/08/2009
Tổng: 5
|
· | · | · | · |
| 14 | · | · | · | · |
98390
14/05/2009
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 15 |
81654
15/01/2009
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
89296
15/10/2009
Tổng: 5
|
· | · |
| 16 | · | · | · |
20240
16/04/2009
Tổng: 4
|
· | · |
40111
16/07/2009
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · |
| 17 | · | · | · | · | · | · | · | · |
45504
17/09/2009
Tổng: 4
|
· | · |
74376
17/12/2009
Tổng: 3
|
| 18 | · | · | · | · | · |
62722
18/06/2009
Tổng: 4
|
· | · | · | · | · | · |
| 19 | · |
96175
19/02/2009
Tổng: 2
|
43348
19/03/2009
Tổng: 2
|
· | · | · | · | · | · | · |
54256
19/11/2009
Tổng: 1
|
· |
| 20 | · | · | · | · | · | · | · |
24644
20/08/2009
Tổng: 8
|
· | · | · | · |
| 21 | · | · | · | · |
81180
21/05/2009
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 22 |
80334
22/01/2009
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
22153
22/10/2009
Tổng: 8
|
· | · |
| 23 | · | · | · |
95207
23/04/2009
Tổng: 7
|
· | · |
50626
23/07/2009
Tổng: 8
|
· | · | · | · | · |
| 24 | · | · | · | · | · | · | · | · |
98300
24/09/2009
Tổng: 0
|
· | · |
22422
24/12/2009
Tổng: 4
|
| 25 | · | · | · | · | · |
46523
25/06/2009
Tổng: 5
|
· | · | · | · | · | · |
| 26 | · |
59829
26/02/2009
Tổng: 1
|
97252
26/03/2009
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
21506
26/11/2009
Tổng: 6
|
· |
| 27 | · | · | · | · | · | · | · |
14979
27/08/2009
Tổng: 6
|
· | · | · | · |
| 28 | · | · | · | · |
21489
28/05/2009
Tổng: 7
|
· | · | · | · | · | · | · |
| 29 |
92342
29/01/2009
Tổng: 6
|
· | · | · | · | · | · | · | · |
46100
29/10/2009
Tổng: 0
|
· | · |
| 30 | · | · | · |
77520
30/04/2009
Tổng: 2
|
· | · |
26490
30/07/2009
Tổng: 9
|
· | · | · | · | · |
| 31 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
16424
31/12/2009
Tổng: 6
|
Hàng = ngày (1–31), cột = tháng (1–12). Mỗi ô hiện số giải Đặc Biệt (tô đỏ hai số cuối), ngày quay và tổng hai số cuối (0–9); ô trống là ngày không có kỳ.
Cách đọc bảng tổng
Tổng của một kỳ là hai chữ số cuối của giải Đặc Biệt cộng lại rồi lấy số cuối. Ví dụ đuôi 84 thì 8 + 4 = 12, lấy số cuối nên tổng là 2; còn đuôi 32 thì 3 + 2 = 5, tổng là 5. Cách tính này cho tổng luôn nằm trong khoảng 0 đến 9. Bảng tần suất ở trên cho biết trong năm mỗi mức tổng về bao nhiêu lần, chiếm tỉ lệ ra sao, đồng thời tô riêng mức tổng ra nhiều nhất cùng mức tổng ra ít để nhìn là thấy ngay.
Phía dưới là bảng xếp theo ngày × tháng: hàng là ngày trong tháng, cột là tháng, mỗi ô ứng với một kỳ quay. Trong ô có số giải Đặc Biệt (hai số cuối tô đỏ cho dễ nhìn), ngày quay và tổng của kỳ đó. Muốn xem riêng một nhóm, bạn bấm “Tổng chẵn” hoặc “Tổng lẻ” ở trên — cả bảng tần suất lẫn bảng ngày × tháng đều lọc lại theo đúng nhóm vừa chọn.
Tất cả con số ở đây đều là kết quả đã quay, gom lại cho bạn tra cứu và nhìn lại cho tiện. Xổ số quay hoàn toàn ngẫu nhiên, kỳ trước không kéo theo kỳ sau, nên không bảng nào trên trang nói trước được kết quả sắp tới.
